| S.01 | Kiến trúc nhà ởNhà phố, nhà vườn, biệt thự | Phương án concept, hồ sơ xin phép xây dựng, hồ sơ kỹ thuật thi công kiến trúc – kết cấu – điện nước, phối cảnh 3D. | 220 – 380kđ / m² sàn |
| S.02 | Kiến trúc cảnh quanSân vườn, resort, khu đô thị | Tổng mặt bằng, bố trí cây xanh & vật liệu, hệ thống tưới – thoát nước, chi tiết tiểu cảnh, danh mục cây. | 60 – 150kđ / m² đất |
| S.03 | Công trình thương mạiShowroom, nhà hàng, văn phòng | Nghiên cứu thương hiệu & công năng, kiến trúc + nội thất đồng bộ, hồ sơ PCCC, phối hợp nhà thầu. | 2,5 – 4%tổng mức đầu tư |
| S.04 | Quy hoạch & công cộngThi tuyển, quy hoạch 1/500 | Phương án thi tuyển, quy hoạch chi tiết 1/500, thuyết minh, mô hình – phim trình chiếu cho hội đồng. | Theo dự ánđịnh mức nhà nước |
| S.05 | Giám sát tác giảTrong suốt quá trình thi công | Kiểm tra định kỳ tại công trường, xử lý thay đổi thiết kế, duyệt mẫu vật liệu, nghiệm thu hoàn thiện. | 15 – 30 trđ / tháng |